Chi tiết sản phẩm
- Chất ức chế ăn mòn và chống ăn mòn Phosphonates
- Muối photphonat
- Chất chống cặn và phân tán Polycarboxylic
- Thuốc diệt khuẩn và thuốc diệt Algicide
- Chất ức chế ăn mòn
- Hóa chất thẩm thấu ngược
- Các chất ức chế cặn & ăn mòn và chất tạo màng tiền xử lý được xây dựng
- Chất hoạt động bề mặt cation
- Hóa chất bể bơi
- Chất keo tụ và chất keo tụ
Axit Acrylamido 2 Methylpropanesulfonic (AA AMPS)
Acrylamido 2 Axit Methylpropanesulfonic (AA AMPS) là một monome acrylic axit sulfonic phản ứng, ưa nước, được sử dụng để thay đổi tính chất hóa học của nhiều loại vật liệu. Nó thường được sử dụng trong sản xuất các sản phẩm polyme và copolyme do khả năng độc đáo của nó là hình thành liên kết mạnh mẽ với các phân tử khác. Nó còn được gọi là axit sunfonic 2-Methyl-2-[(1-oxo-2-propenyl)amino]-1-propane. AMPS AA là thành phần thiết yếu cho nhiều ứng dụng công nghiệp như xử lý nước, sản xuất giấy, hóa chất mỏ dầu và chất phủ.
Mô tả sản phẩm
Số CAS 40623-75-4
Công thức cấu trúc AA AMPS:

Thuộc tính AA AMPS:
Axit acrylic-2-Acrylamido-2-Methylpropane Axit Sulfonic đồng trùng hợp là chất ức chế và phân tán cáu cặn lý tưởng cho điều kiện nước có độ pH và kiềm cao. Nó là một chất đồng trùng hợp của axit acrylic và axit 2-acrylamido-2-methylpropanesulfonic (AMPS) có các nhóm carboxylic, mang lại khả năng ức chế và phân tán quy mô lớn cũng như độ phân cực mạnh từ các nhóm axit sulfonic. Sự kết hợp các đặc tính này mang lại cho nó khả năng chịu canxi cao và đặc tính ức chế cặn tuyệt vời chống lại canxi photphat, canxi cacbonat và vảy kẽm khiến nó trở thành một lựa chọn hấp dẫn để ngăn ngừa sự tích tụ khoáng chất ở nồng độ cao hơn. Khi kết hợp với organophosphines, tác dụng hiệp đồng còn được nâng cao hơn nữa.
Đặc điểm kỹ thuật AA AMPS
Câu hỏi thường gặp
AA-AMPS là gì?
AA-AMPS là chất hoạt động bề mặt không ion, tan trong nước. Nó được sử dụng làm chất phân tán, chất nhũ hóa và chất làm ướt trong nhiều ngành công nghiệp và ứng dụng.
Các đặc tính của AA-AMPS là gì?
AA-AMPS có trọng lượng phân tử là 176 và giá trị HLB là 12,5. Nó hòa tan trong nước ở mọi nhiệt độ và có độ ổn định tốt trong phạm vi pH rộng. Nó cũng tương thích với hầu hết các chất hoạt động bề mặt anion, cation và không ion.
Công dụng của AA-AMPS là gì?
AA-AMPS được sử dụng làm chất phân tán cho chất màu và chất độn trong sơn và chất phủ, làm chất nhũ hóa cho nhũ tương dầu trong nước và làm chất làm ướt cho ngành dệt nhuộm và in. Nó cũng được sử dụng trong chất lỏng gia công kim loại, chất kết dính, chất bịt kín và nhũ tương nhựa đường.
AA-AMPS hoạt động như thế nào?
AA-AMPS hoạt động bằng cách giảm sức căng bề mặt của nước, cho phép nước làm ướt bề mặt tốt hơn và phân tán sắc tố đồng đều hơn. Nó cũng giúp ổn định nhũ tương bằng cách ngăn chặn các giọt kết tụ lại.
Lợi ích của việc sử dụng AA-AMPS là gì?
Lợi ích của việc sử dụng AA-AMPS bao gồm cải thiện độ phân tán của chất màu và chất độn, tăng độ ổn định của nhũ tương, làm ướt bề mặt tốt hơn và giảm sức căng bề mặt.
Những mối nguy hiểm của AA-AMPS là gì?
Các mối nguy hiểm của AA-AMPS bao gồm kích ứng mắt, kích ứng da và kích ứng đường hô hấp. Nếu nuốt phải, nó có thể gây kích ứng đường tiêu hóa và suy nhược hệ thần kinh trung ương. Nếu hít phải có thể gây ho, thở khò khè và khó thở.
Nên sử dụng AA-AMPS như thế nào?
AA-AMPS nên được sử dụng theo hướng dẫn của nhà sản xuất hoặc theo chỉ dẫn của chuyên gia có trình độ. Nó nên được bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh xa nguồn nhiệt hoặc ngọn lửa.
Các biện pháp phòng ngừa khi sử dụng AA-AMPS là gì?
Mang thiết bị bảo hộ cá nhân thích hợp như găng tay, kính bảo hộ và mặt nạ phòng độc nếu cần thiết khi sử dụng AA-AMPS. Tránh tiếp xúc với da và mắt; nếu xảy ra tiếp xúc, xả bằng nước trong 15 phút và tìm kiếm sự chăm sóc y tế nếu cần thiết. Nếu nuốt phải, không gây nôn; gọi bác sĩ hoặc trung tâm kiểm soát chất độc ngay lập tức.
Sản phẩm liên quan
Sản phẩm liên quan
-
Chất chống cặn và phân tán Polycarboxylic
WT-2000 Chất đồng trùng hợp carboxylate-sulfonate
Đọc thêm -
Chất chống cặn và phân tán Polycarboxylic
Chất đồng trùng hợp axit cacboxylic phosphino WT-400
Đọc thêm

